Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解释
解释
giải thích
giải thích; lý giải
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#760Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; lý giải
- 。
Xin bạn giải thích một chút.
- 貳动động từ
giải thích; giải
中用言语说明某事的意思yòng yányǔ shuōmíng mǒu shì de yìsi
- 參动động từ
phân tích; giải thích; phân giải
中把复杂的事情分析清楚、讲明白bǎ fùzáp de shìqing fēnxī qīngchu、jiǎng míngbai
- 肆动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
中把话或文字的意思表达出来bǎ huà huò wénzì de yìsi biǎodá chūlái
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
解释
Phồn thể解釋
giải thích
giải thích; lý giải
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#760Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích; lý giải
- 。
Xin bạn giải thích một chút.
- 貳动động từ
giải thích; giải
中用言语说明某事的意思yòng yányǔ shuōmíng mǒu shì de yìsi
- 參动động từ
phân tích; giải thích; phân giải
中把复杂的事情分析清楚、讲明白bǎ fùzáp de shìqing fēnxī qīngchu、jiǎng míngbai
- 肆动động từ
dịch; phiên dịch; thông dịch
中把话或文字的意思表达出来bǎ huà huò wénzì de yìsi biǎodá chūlái
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu