原因

原因
yuányīn
nguyên nhân

nguyên nhân; lý do; căn nguyên

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#527Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên nhân; lý do; căn nguyên

    引起某事发生的根源或理由yǐnqǐ mǒu shì fāshēng de gēnyuán huò lǐyóu

    • Nguyên nhân anh ấy bị bệnh là gì?

    • Chúng ta cần tìm ra lý do xảy ra tai nạn.

  2. danh từ

    nguyên nhân; lý do

    导致某事发生的原来缘由dǎozhì mǒushì fāshēng de yuányái yuányóu

    • Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân của vụ tai nạn.

  3. danh từ

    lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc

    事情发生的根本来源shìqing fāshēng de gēnběn láiyuán

    • Nguồn gốc của phong tục này có thể truy ngược về thời cổ đại.

  4. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    使事情发生的原因或理由shǐ shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • Tôi không biết lý do tại sao cô ấy khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.