不行

不行
xíng
bất hành

không được; không thành

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#290
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không được; không thành

    不能做;不可以bù néng zuò;bù kěyǐ

    • Thế này không được.

    • Kế hoạch anh đề xuất không ổn, chúng ta cần phải xem xét lại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

  2. tính từ

    không được; không thể; không ổn

    不可能;做不了;不符合要求bù kěnéng;zuò bù liǎo;bù fúhé yāoqiú

    • Cái này không được!

    • Mình cậu đi một mình là không được đâu, nguy hiểm lắm đấy.

  3. tính từ

    không được; không ổn

    不好;不能做búhǎo; búnéng zuò

    • Cách này không được.

    • Tiếng Trung của anh ấy nói chưa được, cần phải luyện tập nhiều hơn.

  4. động từ

    không được; không ổn

    不能做;没有能力做bù néng zuò; méiyǒu nénglidí zuò

    • Cách này không được.

    • Kế hoạch của bạn nghe có vẻ không ổn, cần phải xem xét lại.

  5. động từ

    không được; không thể; không ổn

    不能;没有能力做某事bù néng;méiyǒu nénghuà zuò mǒu shì

    • Hôm nay tôi không được.

    • Dạo này sức khỏe anh ấy không ổn, không thể làm việc lâu được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.