Tới nội dung chính

旅

旅
lǚ
lữ
⽅bộ phương · 10 nét

đi du lịch; lữ hành

4 nghĩa#11221
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi du lịch; lữ hành

    中去某个地方游玩、观光qù mǒu ge dìfang yóuwán、guānguāng

    • 。

      Tôi thích du lịch.

  2. 貳

    đi lữ hành; lữ hành; du lịch

    中外出游览、参观的活动wàichū yóulǎn、cānguān de huódòng

  3. 參名danh từ

    chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến

    中外出去远地方的行程wàichū qù yuǎn dìfang de xíngchéng

    • 。

      Chuyến đi này rất vui vẻ.

  4. 肆

    lữ đoàn; đội quân; lữ hành

    中军队的一个单位;若干士兵组成的团体jūnduì de yī ge dānyuè; ruògān shìbīng zǔchéng de tuántǐ

旅
lǚ
lữ
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu