旅
đi du lịch; lữ hành
NGHĨA
- 壹动động từ
đi du lịch; lữ hành
中去某个地方游玩、观光qù mǒu ge dìfang yóuwán、guānguāng
- 。
Tôi thích du lịch.
- 貳
đi lữ hành; lữ hành; du lịch
中外出游览、参观的活动wàichū yóulǎn、cānguān de huódòng
- 參名danh từ
chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
中外出去远地方的行程wàichū qù yuǎn dìfang de xíngchéng
- 。
Chuyến đi này rất vui vẻ.
- 肆
lữ đoàn; đội quân; lữ hành
中军队的一个单位;若干士兵组成的团体jūnduì de yī ge dānyuè; ruògān shìbīng zǔchéng de tuántǐ
NGHĨA
- 壹动động từ
đi du lịch; lữ hành
中去某个地方游玩、观光qù mǒu ge dìfang yóuwán、guānguāng
- 。
Tôi thích du lịch.
- 貳
đi lữ hành; lữ hành; du lịch
中外出游览、参观的活动wàichū yóulǎn、cānguān de huódòng
- 參名danh từ
chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
中外出去远地方的行程wàichū qù yuǎn dìfang de xíngchéng
- 。
Chuyến đi này rất vui vẻ.
- 肆
lữ đoàn; đội quân; lữ hành
中军队的一个单位;若干士兵组成的团体jūnduì de yī ge dānyuè; ruògān shìbīng zǔchéng de tuántǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm