/
衒
衒
huyễn
⾏bộ hành · 11 nét(văn) khoe khoang; tự phụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) khoe khoang; tự phụ
- 貳动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
衒
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) khoe khoang; tự phụ
- 貳动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách
- 衙yáchức vụ; chức; nhiệm vụ