Tới nội dung chính

衒

衒
xuàn
huyễn
⾏bộ hành · 11 nét

(văn) khoe khoang; tự phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) khoe khoang; tự phụ

  2. 貳动động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.

衒
xuàn
huyễn
BỘ THỦ⾏
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu