/
驶
驶
sử
⾺bộ mã · 8 nétlái (xe); điều khiển (phương tiện); chạy (xe)
3 nghĩa#38966
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lái (xe); điều khiển (phương tiện); chạy (xe)
- 。
Con thuyền này chạy ra biển lớn.
- 貳动động từ
lái (xe, tàu); điều khiển; (văn) chạy nhanh
- 。
Chiếc xe này chạy rất nhanh.
- 參动động từ
lái (thuyền, xe); điều khiển (phương tiện)
- 。
Con thuyền đi về phía cảng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驶
Phồn thể駛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lái (xe); điều khiển (phương tiện); chạy (xe)
- 。
Con thuyền này chạy ra biển lớn.
- 貳动động từ
lái (xe, tàu); điều khiển; (văn) chạy nhanh
- 。
Chiếc xe này chạy rất nhanh.
- 參动động từ
lái (thuyền, xe); điều khiển (phương tiện)
- 。
Con thuyền đi về phía cảng.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn