shǐ
sử
bộ mã · 8 nét

lái (xe); điều khiển (phương tiện); chạy (xe)

3 nghĩa#38966
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái (xe); điều khiển (phương tiện); chạy (xe)

    • Con thuyền này chạy ra biển lớn.

  2. động từ

    lái (xe, tàu); điều khiển; (văn) chạy nhanh

    • Chiếc xe này chạy rất nhanh.

  3. động từ

    lái (thuyền, xe); điều khiển (phương tiện)

    • Con thuyền đi về phía cảng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.