Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街
街
nhai
⾏bộ hành · 12 nétphố; đường phố; con đường
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1328Lượng từ 条
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phố; đường phố; con đường
中城市里有很多房子和商店的路chéngshì lǐ yǒu hěnduō fángzi hé shāngdiàn de lù
- 。
Con phố này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
街
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phố; đường phố; con đường
中城市里有很多房子和商店的路chéngshì lǐ yǒu hěnduō fángzi hé shāngdiàn de lù
- 。
Con phố này rất dài.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách
- 衙yáchức vụ; chức; nhiệm vụ