jiē
nhai
bộ hành · 12 nét

phố; đường phố; con đường

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1328Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phố; đường phố; con đường

    城市里有很多房子和商店的路chéngshì lǐ yǒu hěnduō fángzi hé shāngdiàn de lù

    • Con phố này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.