使得

使得
shǐde
sử đắc

khiến cho; làm cho; gây ra

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4708
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến cho; làm cho; gây ra

    让某事发生或产生某种结果ràng mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ

    • Điều này khiến anh ấy rất tức giận.

  2. tính từ

    được; khả thi; có thể làm được

    能够做到;可以实现nénggoù zuòdào; kěyǐ shíxiàn

    • Kế hoạch này có khả thi không?

  3. tính từ

    dùng được; có thể dùng; được

    能够使用;可以用néngggòu shǐyòng;kěyǐ yòng

    • Chiếc điện thoại cũ này vẫn còn dùng được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.