术
phương pháp; thuật; kỹ thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; thuật; kỹ thuật
中做事情的方法或技能zuò shìqing de fāngfǎ huò jìnéng
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; thuật; phương pháp
中做事情的方法和技能zuòshìqing de fāngfǎ hé jìnéng
- 。
Anh ấy đã học được rất nhiều kỹ thuật.
cây truật (chi Atractylis và các chi liên quan trong họ Cúc - Asteraceae)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây truật (chi Atractylis và các chi liên quan trong họ Cúc - Asteraceae)
中一种植物,花白色或黄色,根可入药yī zhǒng zhíwù, huā báisè huò huángsè, gēn kě rù yào
- 。
Hoa cúc là một loại thuật.
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; thuật; kỹ thuật
中做事情的方法或技能zuò shìqing de fāngfǎ huò jìnéng
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; thuật; phương pháp
中做事情的方法和技能zuòshìqing de fāngfǎ hé jìnéng
- 。
Anh ấy đã học được rất nhiều kỹ thuật.
cây truật (chi Atractylis và các chi liên quan trong họ Cúc - Asteraceae)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây truật (chi Atractylis và các chi liên quan trong họ Cúc - Asteraceae)
中一种植物,花白色或黄色,根可入药yī zhǒng zhíwù, huā báisè huò huángsè, gēn kě rù yào
- 。
Hoa cúc là một loại thuật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)