Tới nội dung chính

衡

衡
héng
hành
⾏bộ hành · 16 nét

cân; đo lường; cân bằng

3 nghĩa#11988
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cân; đo lường; cân bằng

    中用工具测量重量或比较轻重yòng gōngjù cèliàng zhòngliàng huò bǐjiào qīngzhòng

    • 。

      Xin hãy cân gói hàng này.

  2. 貳动động từ

    đo lường; cân bằng; cân nhắc

    中用工具测量长度或轻重;比较判断yòng gōngjù cèliàng chángdù huò qīngzhòng;bǐjiào pànduàn

    • 。

      Xin bạn cân thử trọng lượng này.

  3. 參名danh từ

    cân; cân bằng; đo lường

    中用来称量物品重量的工具;平衡、相等的状态yònglái chèngliàng wùpǐn zhòngliàng de gōngjù; pínghuàng、xiānɡděnɡ de zhuànɡtài

衡
héng
hành
BỘ THỦ⾏
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu