衡
cân; đo lường; cân bằng
NGHĨA
- 壹动động từ
cân; đo lường; cân bằng
中用工具测量重量或比较轻重yòng gōngjù cèliàng zhòngliàng huò bǐjiào qīngzhòng
- 。
Xin hãy cân gói hàng này.
- 貳动động từ
đo lường; cân bằng; cân nhắc
中用工具测量长度或轻重;比较判断yòng gōngjù cèliàng chángdù huò qīngzhòng;bǐjiào pànduàn
- 。
Xin bạn cân thử trọng lượng này.
- 參名danh từ
cân; cân bằng; đo lường
中用来称量物品重量的工具;平衡、相等的状态yònglái chèngliàng wùpǐn zhòngliàng de gōngjù; pínghuàng、xiānɡděnɡ de zhuànɡtài
NGHĨA
- 壹动động từ
cân; đo lường; cân bằng
中用工具测量重量或比较轻重yòng gōngjù cèliàng zhòngliàng huò bǐjiào qīngzhòng
- 。
Xin hãy cân gói hàng này.
- 貳动động từ
đo lường; cân bằng; cân nhắc
中用工具测量长度或轻重;比较判断yòng gōngjù cèliàng chángdù huò qīngzhòng;bǐjiào pànduàn
- 。
Xin bạn cân thử trọng lượng này.
- 參名danh từ
cân; cân bằng; đo lường
中用来称量物品重量的工具;平衡、相等的状态yònglái chèngliàng wùpǐn zhòngliàng de gōngjù; pínghuàng、xiānɡděnɡ de zhuànɡtài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.