pái
bài
⼿bộ thủ · 11 nét

sắp xếp; xếp hàng; hàng (dãy)

HSK 2 (3.0)9 nghĩa#5370
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; xếp hàng; hàng (dãy)

    把东西按顺序放在一起bǎ dōngxi àn shùnxù fàngzài yīqǐ

    • Xin hãy xếp hàng.

  2. danh từ

    hàng; dãy; xếp hàng

    一行物体或人;横着摆放的东西yī háng wùtǐ huò rén;héngzhe bǎifàng de dōngxi

    • Xin hãy xếp hàng.

  3. động từ

    loại trừ; đẩy ra; xả (chất thải); xếp hàng; hàng; dãy

    除去;不让进入chúqù;búràng jìnrù

    • Xin hãy đổ rác ra ngoài.

  4. động từ

    tập dượt; tập (diễn)

    为了表演或演出而进行的练习wèile biǎoyǎn huò yǎnchū érjìnxíng de liànxí

    • Chúng tôi đang diễn tập.

  5. danh từ

    trung đội; hàng; sắp xếp

    军队中的一个小组织,人数比班多jūnduì zhōngde yīgè xiǎo zǔzhī, rénshù bǐ bān duō

    • Trung đội này có bao nhiêu người?

  6. lượng từ

    lượt (hàng, dãy)

    表示成行成列的人或物的数量biǎoshì chénghángchéngliè de rénhuò wù de shùliàng

  7. danh từ

    miếng bít tết; miếng thịt thăn

    一块切好的肉yī kuài qiē hǎo de ròu

    • Tôi thích ăn bít tết.

  8. danh từ

    bè (mảng)

    用木头或竹子绑在一起,在水上运输的工具yòng mùtou huò zhúzi bǎng zài yīqǐ, zài shuǐshang yùnshū de gōngjù

    • Bè tre trôi trên mặt nước.

  9. động từ

    (văn) đẩy sang một bên; đẩy mở ra

    用力推开或推到一边yònglì tuīkāi huòzhě tuīdào yībiar

    • Anh ấy gạt đám đông ra và đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.