/
衙
衙
nha
⾏bộ hành · 13 nétchức vụ; chức; nhiệm vụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức vụ; chức; nhiệm vụ
- 。
Nha môn là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
- 貳名danh từ
công đường; nha môn (công sở thời phong kiến)
- 。
Yamen là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.
- 參名danh từ
họ Nha
CÁCH VIẾT
Đang tải…
衙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức vụ; chức; nhiệm vụ
- 。
Nha môn là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
- 貳名danh từ
công đường; nha môn (công sở thời phong kiến)
- 。
Yamen là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.
- 參名danh từ
họ Nha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách