Tới nội dung chính

衙

衙
yá
nha
⾏bộ hành · 13 nét

chức vụ; chức; nhiệm vụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chức vụ; chức; nhiệm vụ

    • 。

      Nha môn là cơ quan chính phủ thời cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    công đường; nha môn (công sở thời phong kiến)

    • 。

      Yamen là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.

  3. 參名danh từ

    họ Nha

衙
yá
nha
BỘ THỦ⾏
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu