wèi
vệ
bộ tiết · 3 nét

bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

6 nghĩa#8089
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    保护;防守bǎohù;fángshǒu

    • Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保护;防御bǎohù; fángyù

  3. động từ

    bảo vệ; canh gác

    保护;防守bǎohù; fángshǒu

    • Anh ấy bảo vệ gia đình mình.

  4. danh từ

    bảo vệ; vệ binh; vệ sinh

    保护身体健康的事情bǎohù shēntǐ jiànkāng de shìqing

    • Xin hãy chú ý vệ sinh cá nhân.

  5. danh từ

    họ Vĩ

    一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì

  6. danh từ

    nước Vệ (chư hầu thời nhà Chu, 1066–221 TCN, nay thuộc Hà Nam và Hà Bắc)

    周代诸侯国,在今河南、河北一带zhōudài zhūhóu guó, zài jīn Héběi, Henan yībù

    • Nước Vệ là một nước chư hầu của nhà Chu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.