卫
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护;防守bǎohù;fángshǒu
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中保护;防御bǎohù; fángyù
- 參动động từ
bảo vệ; canh gác
中保护;防守bǎohù; fángshǒu
- 。
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
- 肆名danh từ
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中保护身体健康的事情bǎohù shēntǐ jiànkāng de shìqing
- 。
Xin hãy chú ý vệ sinh cá nhân.
- 伍名danh từ
họ Vĩ
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 陸名danh từ
nước Vệ (chư hầu thời nhà Chu, 1066–221 TCN, nay thuộc Hà Nam và Hà Bắc)
中周代诸侯国,在今河南、河北一带zhōudài zhūhóu guó, zài jīn Héběi, Henan yībù
- 。
Nước Vệ là một nước chư hầu của nhà Chu.
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护;防守bǎohù;fángshǒu
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中保护;防御bǎohù; fángyù
- 參动động từ
bảo vệ; canh gác
中保护;防守bǎohù; fángshǒu
- 。
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
- 肆名danh từ
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中保护身体健康的事情bǎohù shēntǐ jiànkāng de shìqing
- 。
Xin hãy chú ý vệ sinh cá nhân.
- 伍名danh từ
họ Vĩ
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 陸名danh từ
nước Vệ (chư hầu thời nhà Chu, 1066–221 TCN, nay thuộc Hà Nam và Hà Bắc)
中周代诸侯国,在今河南、河北一带zhōudài zhūhóu guó, zài jīn Héběi, Henan yībù
- 。
Nước Vệ là một nước chư hầu của nhà Chu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卪jiébiến thể cũ của 節|节[jie2]