/
衍
衍
diễn
⾏bộ hành · 9 néttrải ra; phủ ra
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải ra; phủ ra
- 。
Câu chuyện này đã phát triển thành một truyền thuyết.
- 貳动động từ
lan rộng; phát triển; dư thừa
- 。
Câu chuyện này có thể phát triển thành nhiều phiên bản.
- 參动động từ
tràn ra; lan rộng; (văn) thừa ra
- 。
Nước sông tràn ra.
- 肆动động từ
mở rộng; phát triển; tràn ra
- 。
Câu chuyện này có thể được phát triển thành nhiều phiên bản.
- 伍形tính từ
dư thừa; phát triển
- 。
Từ này là từ phái sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
衍
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải ra; phủ ra
- 。
Câu chuyện này đã phát triển thành một truyền thuyết.
- 貳动động từ
lan rộng; phát triển; dư thừa
- 。
Câu chuyện này có thể phát triển thành nhiều phiên bản.
- 參动động từ
tràn ra; lan rộng; (văn) thừa ra
- 。
Nước sông tràn ra.
- 肆动động từ
mở rộng; phát triển; tràn ra
- 。
Câu chuyện này có thể được phát triển thành nhiều phiên bản.
- 伍形tính từ
dư thừa; phát triển
- 。
Từ này là từ phái sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách
- 衙yáchức vụ; chức; nhiệm vụ