/
衖
衖
hạng
⾏bộ hành · 12 nétngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)(kế thừa)
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 貳名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
衖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)(kế thừa)
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 貳名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衙yáchức vụ; chức; nhiệm vụ