Tới nội dung chính

衖

衖
xiàng
hạng
⾏bộ hành · 12 nét

ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)(kế thừa)

    • 。

      Con hẻm này rất hẹp.

  2. 貳名danh từ

    hẻm; ngõ nhỏ(kế thừa)

衖
xiàng
hạng
BỘ THỦ⾏
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu