程
quy tắc; nội quy; quy định
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; nội quy; quy định
中规定的准则或规则guīdìng de zhǔnzé huò guīzé
- 。
Xin hãy tuân thủ quy định giao thông.
- 貳名danh từ
thủ tục; thủ tục hành chính
中按照规定必须办理的步骤或过程ànzhào guīdìng bìxū bànlǐ de bùzhòu huò guòchéng
- 。
Chương trình này rất phức tạp.
- 參名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中路线;行走的路程lùxiàn; xíngzǒu de lùchéng
- 肆名danh từ
công thức
中数学中用符号和数字表示的式子shùxué zhōng yòng fúhào hé shùzì biǎoshì de shìzi
- 。
Quá trình suy luận công thức này rất phức tạp.
- 伍名danh từ
chuỗi; dãy số; trình tự
中一个接一个排列的事物或步骤yī gè jiēzhe yī gè pāiliè de shìwù huò bùzhòu
- 陸名danh từ
quy tắc; ví dụ; lệ
中规定的办事方法或步骤guīdìng de bànshì fāngfǎ huò bùzhòu
- 。
Đây là quy tắc của công ty.
- 柒名danh từ
thứ bậc; luân thường
中按照顺序排列的等级或次序ànzhào shùnxù pāiliè de děngjí huò cìxù
- 捌名danh từ
họ Thừa
中中国人的姓氏,是常见的姓氏之一zhōngguó rén de xìngshì, shì chángjiàn de xìngshì zhī yī
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; nội quy; quy định
中规定的准则或规则guīdìng de zhǔnzé huò guīzé
- 。
Xin hãy tuân thủ quy định giao thông.
- 貳名danh từ
thủ tục; thủ tục hành chính
中按照规定必须办理的步骤或过程ànzhào guīdìng bìxū bànlǐ de bùzhòu huò guòchéng
- 。
Chương trình này rất phức tạp.
- 參名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中路线;行走的路程lùxiàn; xíngzǒu de lùchéng
- 肆名danh từ
công thức
中数学中用符号和数字表示的式子shùxué zhōng yòng fúhào hé shùzì biǎoshì de shìzi
- 。
Quá trình suy luận công thức này rất phức tạp.
- 伍名danh từ
chuỗi; dãy số; trình tự
中一个接一个排列的事物或步骤yī gè jiēzhe yī gè pāiliè de shìwù huò bùzhòu
- 陸名danh từ
quy tắc; ví dụ; lệ
中规定的办事方法或步骤guīdìng de bànshì fāngfǎ huò bùzhòu
- 。
Đây là quy tắc của công ty.
- 柒名danh từ
thứ bậc; luân thường
中按照顺序排列的等级或次序ànzhào shùnxù pāiliè de děngjí huò cìxù
- 捌名danh từ
họ Thừa
中中国人的姓氏,是常见的姓氏之一zhōngguó rén de xìngshì, shì chángjiàn de xìngshì zhī yī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi