chéng
trình
bộ hoà · 12 nét

quy tắc; nội quy; quy định

8 nghĩa#4646
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc; nội quy; quy định

    规定的准则或规则guīdìng de zhǔnzé huò guīzé

    • Xin hãy tuân thủ quy định giao thông.

  2. danh từ

    thủ tục; thủ tục hành chính

    按照规定必须办理的步骤或过程ànzhào guīdìng bìxū bànlǐ de bùzhòu huò guòchéng

    • Chương trình này rất phức tạp.

  3. danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    路线;行走的路程lùxiàn; xíngzǒu de lùchéng

  4. danh từ

    công thức

    数学中用符号和数字表示的式子shùxué zhōng yòng fúhào hé shùzì biǎoshì de shìzi

    • Quá trình suy luận công thức này rất phức tạp.

  5. danh từ

    chuỗi; dãy số; trình tự

    一个接一个排列的事物或步骤yī gè jiēzhe yī gè pāiliè de shìwù huò bùzhòu

  6. danh từ

    quy tắc; ví dụ; lệ

    规定的办事方法或步骤guīdìng de bànshì fāngfǎ huò bùzhòu

    • Đây là quy tắc của công ty.

  7. danh từ

    thứ bậc; luân thường

    按照顺序排列的等级或次序ànzhào shùnxù pāiliè de děngjí huò cìxù

  8. danh từ

    họ Thừa

    中国人的姓氏,是常见的姓氏之一zhōngguó rén de xìngshì, shì chángjiàn de xìngshì zhī yī

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.