获得

获得
huò
hoạch đắc

đạt được; nhận được; thu được

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1296
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạt được; nhận được; thu được

    得到;取得dédào;qǔdé

    • Anh ấy đã giành được vị trí thứ nhất.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.