付出

付出
chū
phó xuất

bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2303
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến

    花费金钱、力量或时间huāfèi jīnqián、lìliàng huò shíjiān

    • Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho công việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.