付出
付出
phó xuất
bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2303
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến
中花费金钱、力量或时间huāfèi jīnqián、lìliàng huò shíjiān
- 。
Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho công việc.
Đang tải…
付出
Phồn thể付
phó xuất
bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2303
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ ra; đầu tư (công sức, thời gian); cống hiến
中花费金钱、力量或时间huāfèi jīnqián、lìliàng huò shíjiān
- 。
Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho công việc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại