Tới nội dung chính

拿到

拿到
nádào
nã đáo

lấy được; nhận được; đạt được

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#814
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấy được; nhận được; đạt được

    中得到或获得某样东西dédào huò huòdé mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Tôi đã nhận được một cuốn sách.

  2. 貳动động từ

    lấy; lấy lại; thu

    中获得;取得huòdé; qǔdé

    • 。

      Tôi đã lấy được một cuốn sách.

拿
ná
nã
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu