拿到

拿到
dào
nã đáo

lấy được; nhận được; đạt được

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#814
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy được; nhận được; đạt được

    得到或获得某样东西dédào huò huòdé mǒuyàng dōngxi

    • Tôi đã nhận được một cuốn sách.

  2. động từ

    lấy; lấy lại; thu

    获得;取得huòdé; qǔdé

    • Tôi đã lấy được một cuốn sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.