Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿到
拿到
nã đáo
lấy được; nhận được; đạt được
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#814
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy được; nhận được; đạt được
中得到或获得某样东西dédào huò huòdé mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
- 貳动động từ
lấy; lấy lại; thu
中获得;取得huòdé; qǔdé
- 。
Tôi đã lấy được một cuốn sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
拿到
Phồn thể拿
nã đáo
lấy được; nhận được; đạt được
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#814
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy được; nhận được; đạt được
中得到或获得某样东西dédào huò huòdé mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
- 貳动động từ
lấy; lấy lại; thu
中获得;取得huòdé; qǔdé
- 。
Tôi đã lấy được một cuốn sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)