Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得到
得到
đắc đáo
nhận được; đạt được; thu được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#238
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận được; đạt được; thu được
中通过某种方式获得或拥有某物tōngguò mǒuzhǒng fāngshì huòdé huò yōngyǒu mǒuwù
- 。
Tôi đã nhận được một công việc mới.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã nhận được suất học bổng mà mình hằng mơ ước.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- đáo thủ · cầm trong tay; có được; lấy được
- thủ đắc · đạt được; giành được; thu được
- thọ đáo · được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
- đắc lai · có được; kiếm được; đạt được
- thu đáo · nhận; chịu đựng; bị
- hoạch đắc · đạt được; nhận được; thu được
- nã đáo · lấy; lấy lại; thu
- hoạch thủ · lấy được; thu được; giành được
得到
Phồn thể得
đắc đáo
nhận được; đạt được; thu được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#238
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận được; đạt được; thu được
中通过某种方式获得或拥有某物tōngguò mǒuzhǒng fāngshì huòdé huò yōngyǒu mǒuwù
- 。
Tôi đã nhận được một công việc mới.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã nhận được suất học bổng mà mình hằng mơ ước.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- đáo thủ · cầm trong tay; có được; lấy được
- thủ đắc · đạt được; giành được; thu được
- thọ đáo · được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
- đắc lai · có được; kiếm được; đạt được
- thu đáo · nhận; chịu đựng; bị
- hoạch đắc · đạt được; nhận được; thu được
- nã đáo · lấy; lấy lại; thu
- hoạch thủ · lấy được; thu được; giành được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự