Tới nội dung chính

收获

收获
shōuhuò
thu hoạch

thu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)9 nghĩa#5841
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả

    中植物成熟后采取下来的产物;或指取得的成果、好处zhíwù chéngshú hòu cǎiqǔ xiàlái de chǎnyùwù;huò zhǐ huòdé de chéngguǒ、hǎochù

    • 。

      Vụ mùa năm nay rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được

    中劳动或努力得到的成果和好处láodòng huò nǔlì dédào de chéngguǒ hé hǎochu

    • 。

      Chuyến đi này tôi có rất nhiều thu hoạch.

  3. 參名danh từ

    thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được

    中通过劳动得到的成果或好处tōngguò láodòng huòdào de chéngguǒ huò hǎochǔ

  4. 肆动động từ

    được; đạt được; thu được

    中得到;取得dédào;qǔdé

    • ?

      Bạn có thu hoạch được gì không?

  5. 伍动động từ

    thu hoạch; thành quả; thu được

    中取得;得到或得到的东西qǔdé; dédào huò dédào de dōngxi

    • 。

      Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều.

  6. 陸动động từ

    gặt hái; thu hoạch

    中割取成熟的农作物gē qǔ chéngshú de nóngzuòwù

    • 。

      Năm nay chúng tôi thu hoạch được rất nhiều.

  7. 柒动động từ

    thu hoạch; hái lượm

    中把成熟的农作物摘下来或割下来bǎ chéngshú de nóngzuòwù zhāi xiàlái huò gē xiàlái

    • 。

      Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều trái cây.

  8. 捌动động từ

    mùa thu hoạch; vụ mùa

    中秋季农作物成熟后采摘下来qiū jì nóng zuò wù chéng shú hòu cǎi zhāi xià lái

  9. 玖名danh từ

    thù lao; phần thưởng; thưởng công

    中因为做好了某事而得到的东西或好处yīnwèi zuòhǎo le mǒushì érhuòdào de dōngxi huò hǎochù

    • 。

      Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.

收
shōu
thu
BỘ THỦ⽁
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu