Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
收获
thu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả
中植物成熟后采取下来的产物;或指取得的成果、好处zhíwù chéngshú hòu cǎiqǔ xiàlái de chǎnyùwù;huò zhǐ huòdé de chéngguǒ、hǎochù
- 。
Vụ mùa năm nay rất tốt.
- 貳名danh từ
thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được
中劳动或努力得到的成果和好处láodòng huò nǔlì dédào de chéngguǒ hé hǎochu
- 。
Chuyến đi này tôi có rất nhiều thu hoạch.
- 參名danh từ
thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được
中通过劳动得到的成果或好处tōngguò láodòng huòdào de chéngguǒ huò hǎochǔ
- 肆动động từ
được; đạt được; thu được
中得到;取得dédào;qǔdé
- ?
Bạn có thu hoạch được gì không?
- 伍动động từ
thu hoạch; thành quả; thu được
中取得;得到或得到的东西qǔdé; dédào huò dédào de dōngxi
- 。
Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều.
- 陸动động từ
gặt hái; thu hoạch
中割取成熟的农作物gē qǔ chéngshú de nóngzuòwù
- 。
Năm nay chúng tôi thu hoạch được rất nhiều.
- 柒动động từ
thu hoạch; hái lượm
中把成熟的农作物摘下来或割下来bǎ chéngshú de nóngzuòwù zhāi xiàlái huò gē xiàlái
- 。
Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều trái cây.
- 捌动động từ
mùa thu hoạch; vụ mùa
中秋季农作物成熟后采摘下来qiū jì nóng zuò wù chéng shú hòu cǎi zhāi xià lái
- 玖名danh từ
thù lao; phần thưởng; thưởng công
中因为做好了某事而得到的东西或好处yīnwèi zuòhǎo le mǒushì érhuòdào de dōngxi huò hǎochù
- 。
Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.
解字
GIẢI TỰthu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu hoạch; vụ thu hoạch; thành quả
中植物成熟后采取下来的产物;或指取得的成果、好处zhíwù chéngshú hòu cǎiqǔ xiàlái de chǎnyùwù;huò zhǐ huòdé de chéngguǒ、hǎochù
- 。
Vụ mùa năm nay rất tốt.
- 貳名danh từ
thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được
中劳动或努力得到的成果和好处láodòng huò nǔlì dédào de chéngguǒ hé hǎochu
- 。
Chuyến đi này tôi có rất nhiều thu hoạch.
- 參名danh từ
thu hoạch; thành quả; kết quả đạt được
中通过劳动得到的成果或好处tōngguò láodòng huòdào de chéngguǒ huò hǎochǔ
- 肆动động từ
được; đạt được; thu được
中得到;取得dédào;qǔdé
- ?
Bạn có thu hoạch được gì không?
- 伍动động từ
thu hoạch; thành quả; thu được
中取得;得到或得到的东西qǔdé; dédào huò dédào de dōngxi
- 。
Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều.
- 陸动động từ
gặt hái; thu hoạch
中割取成熟的农作物gē qǔ chéngshú de nóngzuòwù
- 。
Năm nay chúng tôi thu hoạch được rất nhiều.
- 柒动động từ
thu hoạch; hái lượm
中把成熟的农作物摘下来或割下来bǎ chéngshú de nóngzuòwù zhāi xiàlái huò gē xiàlái
- 。
Chúng tôi đã thu hoạch được rất nhiều trái cây.
- 捌动động từ
mùa thu hoạch; vụ mùa
中秋季农作物成熟后采摘下来qiū jì nóng zuò wù chéng shú hòu cǎi zhāi xià lái
- 玖名danh từ
thù lao; phần thưởng; thưởng công
中因为做好了某事而得到的东西或好处yīnwèi zuòhǎo le mǒushì érhuòdào de dōngxi huò hǎochù
- 。
Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)