Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
到手
到手
đáo thủ
cầm trong tay; có được; lấy được
2 nghĩa#7627
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm trong tay; có được; lấy được
中拿到;得到;获得náquè; déquè; huòquè
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có được cuốn sách đó.
- 貳动động từ
cầm được; có được trong tay
中获得;成功地拿到或得到某物huòdé; chénggōng de náadào huò déadào mǒuwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
到手
Phồn thể到
đáo thủ
cầm trong tay; có được; lấy được
2 nghĩa#7627
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm trong tay; có được; lấy được
中拿到;得到;获得náquè; déquè; huòquè
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có được cuốn sách đó.
- 貳动động từ
cầm được; có được trong tay
中获得;成功地拿到或得到某物huòdé; chénggōng de náadào huò déadào mǒuwù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)