Tới nội dung chính

取得

取得
qǔdé
thủ đắc

đạt được; giành được; thu được

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3091
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đạt được; giành được; thu được

    中得到;获得dédào; huòdé

    • 。

      Anh ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

取
qǔ
thủ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu