Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国儿童基金会
联合国儿童基金会
liên hợp quốc nhi đồng cơ kim hội
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
- 。
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế.
- 貳名danh từ
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
- 。
UNICEF là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联合国儿童基金会
Phồn thể聯合國兒童基金會
liên hợp quốc nhi đồng cơ kim hội
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
- 。
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế.
- 貳名danh từ
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)
- 。
UNICEF là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)