Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国资讯交换标准码
美国资讯交换标准码
mỹ quốc tư tấn giao hoán tiêu chuẩn mã
Mã chuẩn trao đổi thông tin Mỹ (ASCII)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã chuẩn trao đổi thông tin Mỹ (ASCII)
- 。
ASCII là một loại mã hóa ký tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美国资讯交换标准码
Phồn thể美國資訊交換標準碼
mỹ quốc tư tấn giao hoán tiêu chuẩn mã
Mã chuẩn trao đổi thông tin Mỹ (ASCII)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã chuẩn trao đổi thông tin Mỹ (ASCII)
- 。
ASCII là một loại mã hóa ký tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ