实践

实践
shíjiàn
thực tiễn

thực tiễn; thực hành; thực tế

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#13659
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực tiễn; thực hành; thực tế

    把理论用于实际行动;真正做出来bǎ lǐlùn yòngyú shíjì xíngdòng; zhēnzhèng zuòchūlái

    • Lý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.

  2. động từ

    thực tiễn; thực hành; thực hiện

    把计划或理论付诸行动去做bǎ jìhuà huò lǐlùn fùzhū xíngdòng qù zuò

    • Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.

  3. động từ

    thực hành; thực tiễn; thực hiện (lời hứa)

    把承诺或计划真正去做、去完成bǎ chéngnuò huò jìhuà zhēnzhèng qù zuò、qù wánchéng

    • Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

  4. động từ

    đưa vào thực thi; triển khai thực hiện

    把计划、理论等付诸行动去实现bǎ jìhuà、lǐlùn děng fùzhū xíngdòng qù shíxiàn

    • Chúng ta nên đưa lý thuyết vào thực tiễn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.