实践
thực tiễn; thực hành; thực tế
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tiễn; thực hành; thực tế
中把理论用于实际行动;真正做出来bǎ lǐlùn yòngyú shíjì xíngdòng; zhēnzhèng zuòchūlái
- 。
Lý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.
- 貳动động từ
thực tiễn; thực hành; thực hiện
中把计划或理论付诸行动去做bǎ jìhuà huò lǐlùn fùzhū xíngdòng qù zuò
- 。
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
- 參动động từ
thực hành; thực tiễn; thực hiện (lời hứa)
中把承诺或计划真正去做、去完成bǎ chéngnuò huò jìhuà zhēnzhèng qù zuò、qù wánchéng
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 肆动động từ
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划、理论等付诸行动去实现bǎ jìhuà、lǐlùn děng fùzhū xíngdòng qù shíxiàn
- 。
Chúng ta nên đưa lý thuyết vào thực tiễn.
thực tiễn; thực hành; thực tế
NGHĨA
- 壹动động từ
thực tiễn; thực hành; thực tế
中把理论用于实际行动;真正做出来bǎ lǐlùn yòngyú shíjì xíngdòng; zhēnzhèng zuòchūlái
- 。
Lý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.
- 貳动động từ
thực tiễn; thực hành; thực hiện
中把计划或理论付诸行动去做bǎ jìhuà huò lǐlùn fùzhū xíngdòng qù zuò
- 。
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
- 參动động từ
thực hành; thực tiễn; thực hiện (lời hứa)
中把承诺或计划真正去做、去完成bǎ chéngnuò huò jìhuà zhēnzhèng qù zuò、qù wánchéng
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 肆动động từ
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划、理论等付诸行动去实现bǎ jìhuà、lǐlùn děng fùzhū xíngdòng qù shíxiàn
- 。
Chúng ta nên đưa lý thuyết vào thực tiễn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)