组合

组合
tổ hợp

kết hợp; tổ hợp; sự kết hợp; bộ; tập hợp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5300
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết hợp; tổ hợp; sự kết hợp; bộ; tập hợp

    两个或多个东西或人一起放在一起liǎng gè huò duō ge dōngxi huò rén yìqǐ fàng zài yìqǐ

    • Nhóm nhạc này rất được yêu thích.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.

  2. động từ

    tổ hợp; kết hợp; ghép lại; tập hợp

    把几个人或东西放在一起bǎ jǐ ge rén huò dōngxi fàng zài yīqǐ

    • Chúng tôi đã thành lập một đội mới.

  3. danh từ

    kết hợp; tổ hợp; (toán học) tổ hợp, hoán vị

    几个人或事物联合在一起jǐ gè rén huò shìwù liánhé zài yìqǐ

    • Toán tổ hợp rất thú vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.