pèi
phối
bộ dậu · 10 nét

phối hợp; điều phối; hài hòa

HSK 3 (3.0)8 nghĩa#6496
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phối hợp; điều phối; hài hòa

    使两种或多种事物相互适应、搭配或协调shǐ liǎng zhǒng huò duō zhǒng shìwù xiānghù shìyìng、dāpèi huò xiétiáo

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  2. động từ

    ghép đôi; phối giống; xứng; xứng đáng

    动物交配;两个个体结合生育后代dòngwù jiāopèi; liǎng ge gètǐ jiéhé shēngyù hòudài

    • Con chó này giao phối với con chó kia.

  3. động từ

    vừa khít; phù hợp; sát với

    和某物大小、形状或性质相同或很相似;符合、相当hé mǒu wù dàxiǎo、xíngzhuàng huò xìngzhì xiāngtóng huò hěn xiāngsì;fúhé、xiāngdāng

  4. động từ

    pha trộn; lẫn lộn

    把不同的东西混合在一起bǎ búntóng de dōngxi hùnhé zài yīqǐ

    • Xin hãy phối những màu này một chút.

  5. động từ

    pha chế; điều chế (đơn thuốc)

    按照医生的要求,把药材混合制成药ànzhào yīshēng de yāoqiú, bǎ yàocái hùnhé zhìchéng yào

    • Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.

  6. động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

    分配;分给fēnpèi;fēn gěi

    • Công ty sẽ cấp máy tính cho bạn.

  7. động từ

    đáng; xứng đáng; nên

    适合;相当;应该shìhé; xiāngdāng; yīnggāi

    • Bạn xứng đáng với những điều tốt đẹp hơn.

  8. động từ

    liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp

    和别人一起行动,共同完成事情hé biérén yìqǐ xíngdòng、gòngtóng wánchéng shìqing

    • Chúng ta cùng phối đồ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.