配
phối hợp; điều phối; hài hòa
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使两种或多种事物相互适应、搭配或协调shǐ liǎng zhǒng huò duō zhǒng shìwù xiānghù shìyìng、dāpèi huò xiétiáo
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
ghép đôi; phối giống; xứng; xứng đáng
中动物交配;两个个体结合生育后代dòngwù jiāopèi; liǎng ge gètǐ jiéhé shēngyù hòudài
- 。
Con chó này giao phối với con chó kia.
- 參动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中和某物大小、形状或性质相同或很相似;符合、相当hé mǒu wù dàxiǎo、xíngzhuàng huò xìngzhì xiāngtóng huò hěn xiāngsì;fúhé、xiāngdāng
- 肆动động từ
pha trộn; lẫn lộn
中把不同的东西混合在一起bǎ búntóng de dōngxi hùnhé zài yīqǐ
- 。
Xin hãy phối những màu này một chút.
- 伍动động từ
pha chế; điều chế (đơn thuốc)
中按照医生的要求,把药材混合制成药ànzhào yīshēng de yāoqiú, bǎ yàocái hùnhé zhìchéng yào
- 。
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
- 陸动động từ
điều phối; phân bổ; cấp phát
中分配;分给fēnpèi;fēn gěi
- 。
Công ty sẽ cấp máy tính cho bạn.
- 柒动động từ
đáng; xứng đáng; nên
中适合;相当;应该shìhé; xiāngdāng; yīnggāi
- 。
Bạn xứng đáng với những điều tốt đẹp hơn.
- 捌动động từ
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
中和别人一起行动,共同完成事情hé biérén yìqǐ xíngdòng、gòngtóng wánchéng shìqing
- 。
Chúng ta cùng phối đồ.
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使两种或多种事物相互适应、搭配或协调shǐ liǎng zhǒng huò duō zhǒng shìwù xiānghù shìyìng、dāpèi huò xiétiáo
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
ghép đôi; phối giống; xứng; xứng đáng
中动物交配;两个个体结合生育后代dòngwù jiāopèi; liǎng ge gètǐ jiéhé shēngyù hòudài
- 。
Con chó này giao phối với con chó kia.
- 參动động từ
vừa khít; phù hợp; sát với
中和某物大小、形状或性质相同或很相似;符合、相当hé mǒu wù dàxiǎo、xíngzhuàng huò xìngzhì xiāngtóng huò hěn xiāngsì;fúhé、xiāngdāng
- 肆动động từ
pha trộn; lẫn lộn
中把不同的东西混合在一起bǎ búntóng de dōngxi hùnhé zài yīqǐ
- 。
Xin hãy phối những màu này một chút.
- 伍动động từ
pha chế; điều chế (đơn thuốc)
中按照医生的要求,把药材混合制成药ànzhào yīshēng de yāoqiú, bǎ yàocái hùnhé zhìchéng yào
- 。
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
- 陸动động từ
điều phối; phân bổ; cấp phát
中分配;分给fēnpèi;fēn gěi
- 。
Công ty sẽ cấp máy tính cho bạn.
- 柒动động từ
đáng; xứng đáng; nên
中适合;相当;应该shìhé; xiāngdāng; yīnggāi
- 。
Bạn xứng đáng với những điều tốt đẹp hơn.
- 捌动động từ
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
中和别人一起行动,共同完成事情hé biérén yìqǐ xíngdòng、gòngtóng wánchéng shìqing
- 。
Chúng ta cùng phối đồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]