理论

理论
lùn
lý luận

lý luận; lý thuyết

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2203Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý luận; lý thuyết

    关于某个学科或事物的系统的、理性的认识和观点guānyú mǒuɡè xuékē huò shìwù de xìtǒnɡ de、lǐxìnɡ de rènshi hé ɡuāndiǎn

    • Lý thuyết này rất thú vị.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

    • Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.

  2. động từ

    tranh luận; tranh cãi

    争论;讨论争议的事zhēnglùn; tǎolùn zhēngyì de shì

    • Chúng ta hãy tranh luận một chút.

  3. động từ

    lý luận; lý thuyết; để ý đến; thèm đếm xỉa đến

    注意;关心;在乎zhùyì、guānxīn、zàihu

    • Anh ấy đã để ý đến chuyện này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.