紧密

紧密
jǐn
khẩn mật

gắn bó chặt chẽ; mật thiết

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13518
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gắn bó chặt chẽ; mật thiết

    关系或联系非常紧凑、密切、不容易分开guānxi huò liánxi fēicháng jǐncoù、mìqiè、búróngyì fēnkāi

    • Mối quan hệ của họ rất khăng khít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.