Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
祖国和平统一委员会
祖国和平统一委员会
tổ quốc hoà bình thống nhất uỷ viên hội
Ủy ban Hòa bình Thống nhất Tổ quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Hòa bình Thống nhất Tổ quốc
- 。
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc là một tổ chức quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祖国和平统一委员会
Phồn thể祖國和平統一委員會
tổ quốc hoà bình thống nhất uỷ viên hội
Ủy ban Hòa bình Thống nhất Tổ quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Hòa bình Thống nhất Tổ quốc
- 。
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc là một tổ chức quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái