看菜吃饭,量体裁衣

看菜吃饭,量体裁衣
kàncàichīfàn,liàngcái

chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)

    • Liệu cơm gắp mắm, chúng ta nên làm theo tình hình thực tế.

  2. trạng từ

    hành động phù hợp với hoàn cảnh thực tế; linh hoạt ứng biến [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, tùy cơ ứng biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.