采
采
thái
⾤bộ biện · 8 nétlấy; lựa chọn; lấy được
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#16553
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
- 。
Xin bạn hái một bông hoa.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Bạn hãy hái một ít hoa.
- 參动động từ
nhổ lên; rút ra
- 。
Cô ấy thích hái hoa.
- 肆动động từ
tướng mạo; diện mạo
- ?
Bạn hái gì vậy?
- 伍动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Chúng ta đi hái hoa đi.
- 陸动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
采
thái
⾤bộ biện · 8 nétdùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16553
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
- 。
Hái trà là một công việc vất vả.
Đang tải…
采
Phồn thể採
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được
- 。
Xin bạn hái một bông hoa.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Bạn hãy hái một ít hoa.
- 參动động từ
nhổ lên; rút ra
- 。
Cô ấy thích hái hoa.
- 肆动động từ
tướng mạo; diện mạo
- ?
Bạn hái gì vậy?
- 伍动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Chúng ta đi hái hoa đi.
- 陸动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
采
Phồn thể採
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
- 。
Hái trà là một công việc vất vả.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.