饣
饣
thực
⾷bộ thực · 3 nétbộ thực (bộ thủ thứ 184 trong Khang Hy tự điển, mang nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ thực (bộ thủ thứ 184 trong Khang Hy tự điển, mang nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn")
Đang tải…
饣
Phồn thể飠
thực
⾷bộ thực · ănbộ thực (bộ thủ thứ 184 trong Khang Hy tự điển, mang nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn")
1 nghĩa3 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ thực (bộ thủ thứ 184 trong Khang Hy tự điển, mang nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn")
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng