瞧
瞧
tiều
⽬bộ mục · 17 nétnhìn; trông; xem
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1139
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn; trông; xem
中用眼睛看yòng yǎnjing kàn
- ,?
Nhìn kìa, đó là gì?
- 貳动động từ
nhìn; xem; trông
中用眼睛看;观察yòng yǎnjing kàn; guānchá
- 。
Anh ấy đi khám bác sĩ rồi.
- 參动động từ
to see
中用眼睛看yòng yǎnjing kàn
- ,?
Bạn nhìn xem, đó là gì?
- 肆动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去别人家里看望或拜访qù biérén jiāli kànwàng huò bàifǎng
- 。
Chúng ta đi thăm anh ấy đi.
Đang tải…
瞧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn; trông; xem
中用眼睛看yòng yǎnjing kàn
- ,?
Nhìn kìa, đó là gì?
- 貳动động từ
nhìn; xem; trông
中用眼睛看;观察yòng yǎnjing kàn; guānchá
- 。
Anh ấy đi khám bác sĩ rồi.
- 參动động từ
to see
中用眼睛看yòng yǎnjing kàn
- ,?
Bạn nhìn xem, đó là gì?
- 肆动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去别人家里看望或拜访qù biérén jiāli kànwàng huò bàifǎng
- 。
Chúng ta đi thăm anh ấy đi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ