xiā
hạt
bộ mục · 15 nét

kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3462
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)

    看不见的;失去视力的kàn bu jiàn de;shīqù shìlì de

    • Mắt anh ấy bị mù rồi.

  2. trạng từ

    vô căn cứ; bừa bãi; mù

    没有根据;随意;不真实méiyǒu gēnjù; suíyì; bù zhēnshí

    • Bạn đừng nói bừa!

  3. trạng từ

    Przhevalsky (Nikolai Przhevalsky, nhà thám hiểm người Nga)

    不明智地;不理智地bù míngzhì de;bù lǐzhì de

    • Bạn đừng nói bậy!

  4. trạng từ

    vô ích; uổng công

    没有用处;徒劳无功méiyǒu yònɡchǔ; túláo wúɡōnɡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.