Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
牡丹虽好,全仗绿叶扶
Dù mẫu đơn đẹp vẫn nhờ lá xanh tôn (dù tài giỏi vẫn cần sự hỗ trợ của người khác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dù mẫu đơn đẹp vẫn nhờ lá xanh tôn (dù tài giỏi vẫn cần sự hỗ trợ của người khác) [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng nó hoàn toàn dựa vào sự giúp đỡ của lá xanh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dù mẫu đơn đẹp vẫn nhờ lá xanh tôn (dù tài giỏi vẫn cần sự hỗ trợ của người khác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dù mẫu đơn đẹp vẫn nhờ lá xanh tôn (dù tài giỏi vẫn cần sự hỗ trợ của người khác) [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng nó hoàn toàn dựa vào sự giúp đỡ của lá xanh.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót