/
牝
牝
tẫn
⽜bộ ngưu · 6 nétcái; giống cái (chim, thú, cây)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cái; giống cái (chim, thú, cây)
- 。
Con hươu cái này rất đẹp.
- 貳名danh từ
con cái (của động vật); âm vật; lỗ khóa
- 參名danh từ
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
牝
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cái; giống cái (chim, thú, cây)
- 。
Con hươu cái này rất đẹp.
- 貳名danh từ
con cái (của động vật); âm vật; lỗ khóa
- 參名danh từ
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)