pìn
tẫn
bộ ngưu · 6 nét

cái; giống cái (chim, thú, cây)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cái; giống cái (chim, thú, cây)

    • Con hươu cái này rất đẹp.

  2. danh từ

    con cái (của động vật); âm vật; lỗ khóa

  3. danh từ

    đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.