Tới nội dung chính

牣

牣
rèn
nhận
⽜bộ ngưu · 7 nét

lấp đầy; đầy ắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấp đầy; đầy ắp

  2. 貳动động từ

    nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn

牣
rèn
nhận
BỘ THỦ⽜
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu