/
牣
牣
nhận
⽜bộ ngưu · 7 nétlấp đầy; đầy ắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp đầy; đầy ắp
- 貳动động từ
nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn
牣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp đầy; đầy ắp
- 貳动động từ
nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)