đặc
bộ ngưu · 10 nét

đặc biệt; riêng biệt

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#1259
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đặc biệt; riêng biệt

    不同于一般的;专属于某个人或某件事bútongyú yībān de;zhuānshǔ yú mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì

    • Thiết kế này rất đặc biệt.

  2. trạng từ

    đặc biệt là; nhất là

    特别地;尤其是tèbiéde; yóuqīshì

    • Tôi đặc biệt thích ăn cay.

  3. tính từ

    đặc biệt; khác thường

    不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang;yǔ zhòng búyī

    • Nơi này rất đặc biệt.

  4. tính từ

    khác biệt; đặc biệt; không giống thường

    不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang; yǔ zhòng búyī

    • Món ăn này rất đặc biệt.

  5. trạng từ

    không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

    非常;很fēicháng; hěn

    • Anh ấy đặc biệt thích ăn mì.

  6. tính từ

    kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng

    与众不同;优秀出众的yǔ zhòng bù tóng;yōuxiù chūchǔ de

    • Anh ấy là một người rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.