/
牤
牤
⽜bộ ngưu · 7 nét
bò đực; bò tót
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bò đực; bò tót
牤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bò đực; bò tót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)