/
牡
牡
mẫu
⽜bộ ngưu · 7 nétđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
3 nghĩa#9513
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
中动物、鸟或植物中的雄性dòngwù、niǎo huò zhíwù zhōng de xióngxìng
- 。
Con hươu đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
chìa khóa; (chỉ) con đực (của một số động vật)
中打开锁的工具;动物中的雄性dǎkāi suǒ de gōngjù;dòngwù zhōng de xiógxìng
- 。
Hàu là một loại hải sản.
- 參名danh từ
vùng đồi; đồi núi
中高起的土地;山丘gāo qǐ de tǔ dì;shān qiū
- 。
Dê đực đang ăn cỏ trên núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
牡
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
中动物、鸟或植物中的雄性dòngwù、niǎo huò zhíwù zhōng de xióngxìng
- 。
Con hươu đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
chìa khóa; (chỉ) con đực (của một số động vật)
中打开锁的工具;动物中的雄性dǎkāi suǒ de gōngjù;dòngwù zhōng de xiógxìng
- 。
Hàu là một loại hải sản.
- 參名danh từ
vùng đồi; đồi núi
中高起的土地;山丘gāo qǐ de tǔ dì;shān qiū
- 。
Dê đực đang ăn cỏ trên núi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)