Tới nội dung chính

犁

犁
lí
lê
⽜bộ ngưu · 11 nét

cái cày; lưỡi cày

1 nghĩa#28976
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái cày; lưỡi cày

    • 。

      Nông dân dùng cày để cày đất.

犁
lí
lê
BỘ THỦ⽜
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu