Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢
牢
lao
⽜bộ ngưu · 7 nétnhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8644
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững
中关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang
- 。
Anh ấy bị nhốt trong tù.
- 貳形tính từ
chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)
中牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng
- 。
Cánh cửa này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
(văn) chuồng (gia súc); cũi
中关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ
- 。
Cừu ở trong chuồng cừu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
牢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững
中关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang
- 。
Anh ấy bị nhốt trong tù.
- 貳形tính từ
chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)
中牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng
- 。
Cánh cửa này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
(văn) chuồng (gia súc); cũi
中关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ
- 。
Cừu ở trong chuồng cừu.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)