Tới nội dung chính

牢

牢
láo
lao
⽜bộ ngưu · 7 nét

nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8644
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững

    中关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang

    • 。

      Anh ấy bị nhốt trong tù.

  2. 貳形tính từ

    chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)

    中牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng

    • 。

      Cánh cửa này rất chắc chắn.

  3. 參名danh từ

    (văn) chuồng (gia súc); cũi

    中关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ

    • 。

      Cừu ở trong chuồng cừu.

牢
láo
lao
BỘ THỦ⽜
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu