/
物
物
vật
⽜bộ ngưu · 8 nétvật; đồ vật; sự vật
2 nghĩa#6704
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật; đồ vật; sự vật
中事物;东西shìwù;dōngxi
- ?
Cái này là vật gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 貳名danh từ
(văn) thế giới bên ngoài (đối lập với bản thân); người khác; tha nhân
中不是自己的人或事,指他人或外界búshì zìjǐ de rén huò shì, zhǐ tārén huò wàijiè
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
物
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật; đồ vật; sự vật
中事物;东西shìwù;dōngxi
- ?
Cái này là vật gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 貳名danh từ
(văn) thế giới bên ngoài (đối lập với bản thân); người khác; tha nhân
中不是自己的人或事,指他人或外界búshì zìjǐ de rén huò shì, zhǐ tārén huò wàijiè
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)