vật
bộ ngưu · 8 nét

vật; đồ vật; sự vật

2 nghĩa#6704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật; đồ vật; sự vật

    事物;东西shìwù;dōngxi

    • Cái này là vật gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.

  2. danh từ

    (văn) thế giới bên ngoài (đối lập với bản thân); người khác; tha nhân

    不是自己的人或事,指他人或外界búshì zìjǐ de rén huò shì, zhǐ tārén huò wàijiè

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.