Tới nội dung chính

牧

牧
mù
mục
⽜bộ ngưu · 8 nét

chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt

5 nghĩa#17586
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt

  2. 貳动động từ

    chăn nuôi gia súc; chăn thả; mục đồng

    • 。

      Anh ấy thích chăn cừu.

  3. 參动động từ

    chăn nuôi; chăn thả; cai trị (cũ)

  4. 肆名danh từ

    quan chức (cũ); người chăn nuôi; chăn (gia súc)

    • 。

      Ông ấy từng là một quan chức.

  5. 伍名danh từ

    họ Mộc

牧
mù
mục
BỘ THỦ⽜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu