/
牧
牧
mục
⽜bộ ngưu · 8 nétchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
5 nghĩa#17586
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 貳动động từ
chăn nuôi gia súc; chăn thả; mục đồng
- 。
Anh ấy thích chăn cừu.
- 參动động từ
chăn nuôi; chăn thả; cai trị (cũ)
- 肆名danh từ
quan chức (cũ); người chăn nuôi; chăn (gia súc)
- 。
Ông ấy từng là một quan chức.
- 伍名danh từ
họ Mộc
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
牧
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 貳动động từ
chăn nuôi gia súc; chăn thả; mục đồng
- 。
Anh ấy thích chăn cừu.
- 參动động từ
chăn nuôi; chăn thả; cai trị (cũ)
- 肆名danh từ
quan chức (cũ); người chăn nuôi; chăn (gia súc)
- 。
Ông ấy từng là một quan chức.
- 伍名danh từ
họ Mộc
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)