Tới nội dung chính

牵

牵
qiān
khiên
⼤bộ đại · 9 nét

dắt; kéo theo; dẫn dắt

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#11800
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dắt; kéo theo; dẫn dắt

    中用绳子或手拉住东西向前走yòng shéngzi huò shǒu lāzhù dōngxi xiàng qián zǒu

    • 。

      Anh ấy dắt chó đi dạo.

  2. 貳动động từ

    dắt (vật nuôi bằng dây); kéo; dẫn dắt

    中用绳子拉动人或动物yòng shéngzi lādòng rén huò dòngwù

    • 。

      Anh ấy đang dắt một con ngựa.

  3. 參动động từ

    dắt; dẫn; kéo; lôi cuốn

    • 。

      Anh ấy nắm tay tôi.

  4. 肆动động từ

    liên quan; kéo theo; ràng buộc

    中使事物相互连接或相互关联shǐ shìwù xiānghù liánjiē huò xiānghù guānliàn

    • 。

      Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.

牵
qiān
khiên
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu