móu
mưu
bộ ngưu · 6 nét

lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)

    • Đại mạch và tiểu mạch đều là lúa mạch.

  2. động từ

    kêu (tiếng bò rống); mưu lợi

    • Con bò kêu 'móu' một tiếng.

  3. động từ

    mưu cầu; mưu lợi

    • Anh ta tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.

  4. danh từ

    họ Mưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.