/
牟
牟
mưu
⽜bộ ngưu · 6 nétlúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 。
Đại mạch và tiểu mạch đều là lúa mạch.
- 貳动động từ
kêu (tiếng bò rống); mưu lợi
- 。
Con bò kêu 'móu' một tiếng.
- 參动động từ
mưu cầu; mưu lợi
- 。
Anh ta tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.
- 肆名danh từ
họ Mưu
牟
mưu
⽜bộ ngưu · 6 nétNGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
牟
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 。
Đại mạch và tiểu mạch đều là lúa mạch.
- 貳动động từ
kêu (tiếng bò rống); mưu lợi
- 。
Con bò kêu 'móu' một tiếng.
- 參动động từ
mưu cầu; mưu lợi
- 。
Anh ta tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.
- 肆名danh từ
họ Mưu
牟
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót
- 牦máocon yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)