Tới nội dung chính

知识

知识
zhīshi
tri thức

kiến thức

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4045Lượng từ 门
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    kiến thức

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Trí thức là gi?

  2. 貳名danh từ

    kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch

    中通过学习或经验获得的认识和了解tōngguò xuéxí huò jīngyàn huòdé de rènshi hé liǎojiě

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều kiến thức.

    • 。

      Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.

  3. 參名danh từ

    lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức

    中关于某个学科或事物的理解和认识guānyú mǒu ge xuékē huò shìwù de lǐjiě hé rènshi

    • 。

      Cô ấy là một trí thức được mọi người kính trọng.

知
zhī
tri
BỘ THỦ⽮
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu