知识

知识
zhīshi
tri thức

kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4045Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch

    通过学习或经验获得的认识和了解tōngguò xuéxí huò jīngyàn huòdé de rènshi hé liǎojiě

    • Anh ấy có rất nhiều kiến thức.

    • Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trí thức là gi?

  2. danh từ

    lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức

    关于某个学科或事物的理解和认识guānyú mǒu ge xuékē huò shìwù de lǐjiě hé rènshi

    • Cô ấy là một trí thức được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.