Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
知识
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
中通过学习或经验获得的认识和了解tōngguò xuéxí huò jīngyàn huòdé de rènshi hé liǎojiě
- 。
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
- 。
Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Trí thức là gi?
- 貳名danh từ
lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức
中关于某个学科或事物的理解和认识guānyú mǒu ge xuékē huò shìwù de lǐjiě hé rènshi
- 。
Cô ấy là một trí thức được mọi người kính trọng.
解字
GIẢI TỰkiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
中通过学习或经验获得的认识和了解tōngguò xuéxí huò jīngyàn huòdé de rènshi hé liǎojiě
- 。
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
- 。
Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Trí thức là gi?
- 貳名danh từ
lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức
中关于某个学科或事物的理解和认识guānyú mǒu ge xuékē huò shìwù de lǐjiě hé rènshi
- 。
Cô ấy là một trí thức được mọi người kính trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc