Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
欲望
欲望
dục vọng
ham muốn; dục vọng; thèm khát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4215
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn; dục vọng; thèm khát
中想要得到某种东西的强烈心理需求xiǎng yào dé dào mǒu zhǒng dōngxi de qiángliè xīnlǐ xūqiú
- 。
Anh ấy có một ham muốn rất mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
欲望
Phồn thể慾望
dục vọng
ham muốn; dục vọng; thèm khát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4215
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn; dục vọng; thèm khát
中想要得到某种东西的强烈心理需求xiǎng yào dé dào mǒu zhǒng dōngxi de qiángliè xīnlǐ xūqiú
- 。
Anh ấy có một ham muốn rất mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công